| Tổng Giá | $5877.00 |
|---|---|
| Phí Vận Chuyển | $25.00 |
| Thuế | $0.00 |
| Tổng Cộng | $5902.00 |
Trong bối cảnh ngành chăn nuôi tại Việt Nam và khu vực đang chuyển mình mạnh mẽ từ mô hình trang trại nhỏ lẻ sang các siêu trang trại công nghiệp (Mega-Farms) ứng dụng công nghệ cao, việc tối ưu hóa chuỗi cung ứng thức ăn chăn nuôi trở thành yêu cầu sống còn. Đứng trước bài toán cắt giảm chi phí bao bì, giảm thiểu sức lao động và ngăn chặn rủi ro lây nhiễm dịch bệnh, sự ra đời của dòng Xe HINO FL Bồn Chở Cám Thổi Khí 24m3 (24 Khối) không chỉ đơn thuần là một phương tiện vận tải, mà là một giải pháp logistics nông nghiệp mang tính cách mạng, thiết lập một tiêu chuẩn hoàn toàn mới cho ngành công nghiệp sản xuất và phân phối thức ăn gia súc, gia cầm.
Phân tích kỹ thuật chuyên sâu mọi hệ thống - Đảm bảo hiệu suất vận hành tối đa cho ngành chăn nuôi
| Hạng Mục Trọng Lượng | Thông Số Kỹ Thuật Bơm Tiêu Chuẩn |
|---|---|
| Trọng lượng bản thân (Tự trọng) | 10.850 kg |
| Phân bố tải trọng lên trục trước | 3.450 kg |
| Phân bố tải trọng lên trục sau | 7.400 kg |
| Trọng tải cho phép chở (Tải trọng hữu ích) | 13.000 kg (Dao động tùy thuộc khối lượng riêng của cám) |
| Trọng lượng toàn bộ (Tổng tải trọng) | 24.000 kg (Giới hạn tối đa theo quy định thiết kế) |
| Hạng Mục Kích Thước | Thông Số Cụ Thể |
|---|---|
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) | 9.900 x 2.500 x 3.650 mm |
| Kích thước bao xi-téc (Bồn chứa) | 7.200/6.800 x 2.450 x 2.100 mm |
| Thể tích thực tế của bồn chứa | 24.000 Lít (24 mét khối) |
| Chiều dài cơ sở (Khoảng cách trục) | 4.930 + 1.300 mm |
| Vết bánh xe trước / sau | 2.050 / 1.855 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 275 mm |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | 9.8 mét |
| Thông Số Động Cơ | Chi Tiết Kỹ Thuật (J08E-WD / J08E-WE) |
|---|---|
| Kiểu động cơ | Diesel 4 kỳ, 6 xi-lanh thẳng hàng, Turbo tăng áp, làm mát bằng khí nạp |
| Dung tích công tác (Dung tích xi-lanh) | 7.684 cc (cm3) |
| Đường kính x Hành trình piston | 112 x 130 mm |
| Công suất cực đại | 280 PS (206 kW) tại vòng tua 2.500 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 824 N.m tại dải vòng tua 1.500 vòng/phút |
| Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Phun nhiên liệu điện tử Common Rail, kiểm soát áp suất cao |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 / Euro 5 (Tích hợp hệ thống tuần hoàn khí xả EGR và bộ xúc tác DOC) |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 200 Lít (Hợp kim nhôm chống rỉ sét) |
| Thông Số Truyền Động & Khung Gầm | Mô Tả Kỹ Thuật Chi Tiết |
|---|---|
| Ly hợp (Côn) | Đĩa đơn ma sát khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực có trợ lực khí nén. Giúp tài xế cắt côn nhẹ nhàng như xe du lịch. |
| Hộp số | Hộp số cơ khí M009, 9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 9. Tối ưu hóa dải vận tốc từ đường trường đến đường đèo dốc. |
| Hệ thống lái | Trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao. |
| Hệ thống phanh chính | Phanh khí nén toàn phần (phanh hơi), 2 dòng độc lập, cam phanh dạng chữ S. Cực kỳ an toàn khi chở nặng. |
| Phanh đỗ & Phanh phụ | Phanh lốc-kê tác dụng lên trục sau. Phanh khí xả (Cúp-pô) hỗ trợ đổ đèo, giảm hao mòn má phanh chính. |
| Cấu trúc Khung gầm (Chassis) | Thép nguyên thanh đúc khuôn, không hàn nối, đục các lỗ thoát ứng suất vặn xoắn. Cường độ cao, chịu tải cục bộ xuất sắc. |
| Hệ thống treo trước / sau | Nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực / Nhíp lá kép cường lực, thanh cân bằng trục. Đảm bảo độ êm ái cho bồn khí bên trên. |
| Kích cỡ lốp xe | 11.00R20 - lốp bố thép, chịu tải cao, bám đường tốt trong điều kiện lầy lội, có 1 lốp dự phòng đồng bộ. |
Hệ thống trục vít cơ học bằng kim loại khi quay sẽ tạo ra ma sát, cọ xát và nghiền nát một phần cám viên, biến chúng thành cám bột (tỷ lệ vỡ vụn có thể lên tới 5-8%). Đối với vật nuôi, cám bột làm giảm khả năng hấp thụ, dễ gây nghẹt máng ăn và lãng phí rơi vãi. Ngược lại, hệ thống thổi khí sử dụng đệm không khí để di chuyển hạt cám, vận chuyển cám đi trong đường ống một cách êm ái, tỷ lệ vỡ vụn được kiểm soát dưới mức 1%. Cám viên giữ nguyên cấu trúc, độ bóng và chất lượng dinh dưỡng khi đến tận phễu ăn của vật nuôi.
Hệ thống thổi khí là một chu trình khép kín và kín khí hoàn toàn. Máy nén khí không dầu bơm không khí sạch vào bồn, đẩy cám qua các vòi cao su khép kín đi thẳng vào Silo. Bụi cám không bị phát tán ra môi trường xung quanh, ngăn chặn chuột, bọ, chim chóc hay vi khuẩn tiếp xúc với nguồn thức ăn. Đặc biệt, xe thổi khí có khả năng bơm từ xa (khoảng cách ống dài 10 - 20 mét), xe tải không cần lùi sát vào tận chuồng nuôi, giữ được khoảng cách cách ly an toàn tối đa đối với khu vực nhạy cảm của trang trại.
Thiết kế lòng bồn không có các góc chết vuông vức, kết hợp với áp lực gió thổi cực mạnh giúp đẩy sạch 99,99% lượng cám ra khỏi bồn sau khi xả. Đối với xe trục vít, cám thường bị kẹt lại tại các kẽ xoắn ốc, khi gặp thời tiết nồm ẩm tại Việt Nam sẽ sinh ra nấm mốc và độc tố Aflatoxin. Hệ thống khí nén thổi bay mọi tàn dư, giúp lòng bồn luôn ở trạng thái khô ráo, sạch sẽ, sẵn sàng cho những mẻ cám mới ở chuyến đi tiếp theo mà không cần phải dùng vòi nước xịt rửa thường xuyên.
Tốc độ xả của hệ thống thổi khí có thể đạt tới 20 - 25 tấn/giờ. Để xả hết bồn 24 khối (tương đương 14 tấn) chỉ mất chưa đầy 1 tiếng đồng hồ. Sức mạnh của luồng khí nén cho phép bơm cám lên các Silo có độ cao vượt trội (có thể lên tới 15 mét) một cách dễ dàng, vượt qua những giới hạn về chiều cao mà hệ thống trục vít cơ học vướng phải. Sự linh hoạt của vòi bơm mềm cho phép xe xả hàng ở nhiều góc độ và địa hình phức tạp, nơi xe không thể tiếp cận trực diện.
Đầu tư vào Xe HINO FL Bồn Chở Thức Ăn Chăn Nuôi Thiết Kế Thổi Khí 24m3 không đơn thuần là hoạt động mua sắm tài sản, mà là bước đi chiến lược chuyển đổi số và hiện đại hóa chuỗi cung ứng nông nghiệp. Sự kết hợp hoàn mỹ giữa khung gầm xe tải Hino huyền thoại và công nghệ bồn thổi khí khí nén tiên tiến mang lại một giải pháp toàn diện: Cắt giảm chi phí triệt để, bảo vệ an toàn sinh học dịch tễ, giữ nguyên chất lượng dinh dưỡng viên cám và chung tay bảo vệ môi trường bằng cách loại bỏ rác thải nhựa. Đây chắc chắn là trợ thủ đắc lực, là mảnh ghép không thể thiếu đưa các doanh nghiệp sản xuất thức ăn chăn nuôi và các hệ thống trang trại quy mô lớn vươn lên dẫn đầu thị trường trong kỷ nguyên nông nghiệp xanh, sạch và bền vững.
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Vũ Minh Tuấn
Giám đốc chuỗi cung ứng
|
Cửa Hàng Phụ Tùng Cường Phát | 0 | |
|
Trần Phi Sơn
Quản đốc xưởng
|
Auto Care Miền Bắc | 0 | |
|
Đinh Lập
Thợ máy chính
|
Phụ Tùng Tiến Đạt | 0 | |
|
Hồ Quang Hiếu
Tài xế đường dài
|
Hưng Phát Auto | 0 | |
|
Quế Ngọc Hải
Điều phối viên
|
Auto Parts Việt Nhật | 0 |