| Tổng Giá | $5877.00 |
|---|---|
| Phí Vận Chuyển | $25.00 |
| Thuế | $0.00 |
| Tổng Cộng | $5902.00 |
Xe Tải Ben Tự Đổ ISUZU QLR77FE5. Kế thừa trọn vẹn mã gen "Bền bỉ vô đối" (Durability) đã làm nên tên tuổi của thương hiệu Isuzu trên toàn cầu suốt hơn một thế kỷ qua, dòng Q-Series chuyên dụng này không chỉ đơn thuần là một phương tiện chở hàng, mà còn là một tác phẩm nghệ thuật cơ khí, một cỗ máy kiếm tiền không biết mệt mỏi, và là người bạn đồng hành đáng tin cậy nhất của mọi doanh nghiệp xây dựng, nhà thầu san lấp mặt bằng và các chủ đại lý vật liệu xây dựng. Sự xuất hiện của ISUZU QLR77FE5 đã định nghĩa lại hoàn toàn tiêu chuẩn của một chiếc xe tải ben nhẹ chạy trong thành phố, phá vỡ định kiến cũ về những chiếc xe ben ồn ào, hao xăng và thô kệch.
| Khối lượng toàn bộ (Tổng tải) | 4,990 kg |
|---|---|
| Khối lượng bản thân (Tự trọng) | 2,810 kg |
| Tải trọng cho phép chở hàng | 1,990 kg |
| Phân bố tải trọng trục trước | 1,450 kg |
| Phân bố tải trọng trục sau | 1,360 kg |
| Số chỗ ngồi | 03 Người (Kể cả người lái) |
| Kích thước tổng thể (D x R x C) | 5,050 x 1,880 x 2,220 mm |
|---|---|
| Kích thước lọt lòng thùng ben (D x R x C) | 2,900 x 1,730 x 480 mm (Thể tích ~ 2.4 khối) |
| Chiều dài cơ sở (Khoảng cách trục) | 2,765 mm |
| Vết bánh xe trước / sau | 1,398 / 1,425 mm |
| Khoảng sáng gầm xe tối thiểu | 190 mm |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | 5.8 m |
| Kiểu động cơ | 4JH1E4NC - Diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng |
|---|---|
| Công nghệ nạp/xả | Turbo tăng áp, làm mát khí nạp (Intercooler), Phun nhiên liệu điện tử Common Rail |
| Dung tích xi lanh (Displacement) | 2,999 cc (3.0L) |
| Công suất cực đại (Max Power) | 105 PS (77 kW) tại 3,200 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại (Max Torque) | 230 N.m tại dải vòng tua 1,400 - 3,200 vòng/phút |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 (Thân thiện môi trường) |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 100 Lít |
Hộp số sàn 5 cấp tiến và 1 cấp lùi, mã hộp số MSB5S được đúc từ hợp kim nhôm nguyên khối, giúp tản nhiệt cực nhanh và giảm trọng lượng. Các bánh răng được gia công bằng máy CNC cắt xiên, tạo độ ăn khớp bề mặt hoàn hảo. Kết quả là các thao tác sang số diễn ra ngọt ngào, êm ái như trên những chiếc xe hơi du lịch hạng sang, không còn cảm giác kẹt số hay sượng số thường thấy ở các dòng xe tải đời cũ. Trục các-đăng (Propeller Shaft) có đường kính lớn, được thiết kế với các khớp chữ thập chịu lực xoắn vặn cao, truyền tải toàn bộ sức mạnh từ hộp số xuống cầu sau mà không bị thất thoát hao phí động năng.
Sự an toàn của một chiếc xe mang đầy tải trọng phụ thuộc sống còn vào hệ thống phanh. QLR77FE5 trang bị phanh tang trống (Drum Brake) mạch kép, kết hợp trợ lực chân không (Vacuum Servo). Má phanh làm từ vật liệu ma sát phi amiăng chịu nhiệt độ cực cao, chống hiện tượng mất phanh do quá nhiệt khi đổ đèo. Hệ thống treo trước và sau sử dụng nhíp lá hình bán nguyệt (Leaf Springs) xếp lớp, kết hợp với bộ giảm chấn thủy lực tác động kép (Telescopic Shock Absorbers). Cấu trúc này không chỉ chịu tải cực tốt mà còn dập tắt nhanh chóng các dao động thứ cấp, giữ cho cabin luôn ổn định và tài xế không bị đau lưng sau những ca làm việc mệt nhoài.
| Cơ cấu nâng hạ thùng | Xi-lanh thủy lực đơn, tác động một chiều, càng chữ A |
|---|---|
| Góc nâng thùng tối đa | Khoảng 45 - 50 độ |
| Thời gian nâng thùng (Có tải) | 10 - 15 giây |
| Thời gian hạ thùng (Không tải) | 7 - 10 giây |
| Bộ trích công suất (PTO) | Điều khiển bằng công tắc điện hoặc cơ khí từ cabin |
| Bơm thủy lực | Bơm bánh răng lưu lượng lớn, áp suất cao liên tục |
| Vật liệu chế tạo thùng ben | Thép cường độ cao chuyên dụng, chống mài mòn, chịu va đập, hàn hồ quang chìm tự động. Vách thùng và sàn thùng có độ dày tiêu chuẩn đảm bảo độ cứng vững. |
| Hệ thống ắc quy | 12V (2 bình song song hoặc 1 bình dung lượng lớn) |
|---|---|
| Máy phát điện (Alternator) | Công suất cao, tích hợp bộ ổn áp điện tử |
| Thông số lốp (Trước / Sau) | 7.00 - 15 12PR (Mười hai lớp bố, lốp đôi ở trục sau) |
| Hệ thống chiếu sáng | Đèn pha Halogen phản xạ đa chiều, đèn sương mù cường độ cao, đèn xinhan tích hợp. |
Với tải trọng dưới 2 tấn và kích thước lọt lòng thùng tối ưu, xe dễ dàng lách qua những con hẻm chật hẹp, quay đầu gọn gàng trong các bãi tập kết vật liệu siêu nhỏ. Sự cơ động này vô đối trong phân khúc tải nhẹ.
Khung gầm siêu cứng cáp hấp thụ lực va chạm, kết hợp hệ thống phanh tang trống thủy lực mạch kép và lốp bám đường cao. Mỗi chuyến đi là một sự an tâm trọn vẹn dành cho người cầm lái và chủ xe.
Thương hiệu Isuzu luôn được mệnh danh là giữ giá nhất thị trường. Một chiếc xe cũ Isuzu bán lại luôn được giá cao, có tính thanh khoản cực nhanh, bù đắp lại toàn bộ khấu hao ban đầu cho nhà đầu tư.
| Tên | Đánh Giá | Người Bán | Giá |
|---|---|---|---|
|
Lê Tiến Dũng
Tài xế xe tải
|
Phụ Tùng Toàn Cầu | 0 | |
|
Đặng Văn Lâm
Quản lý logistics
|
Phụ Tùng Phát Đạt | 0 | |
|
Lâm Vỹ Dạ
Chủ đại lý
|
Thế Giới Phụ Tùng | 0 | |
|
Lê Văn Thắng
Nhân viên bảo trì
|
Phụ Tùng Đức Hải | 0 | |
|
Bùi Hoàng Việt Anh
Giám đốc trung tâm
|
Kho Phụ Tùng VN | 0 |