Profast
| KIẾN THỨC | KỸ NĂNG | THÁI ĐỘ | THÓI QUEN |
|---|---|---|---|
| Kiến thức: hiểu biết thị trường, khách hàng, sản phẩm, đối thủ cạnh tranh, cách làm của Công ty. | Kỹ năng: phân tích, diễn đạt, thuyết trình, trình bày, tóm tắt vấn đề. | Thái độ: ham học hỏi, tìm hiểu, đam mê, tích cực. | Xem tin tức về Thị trường tài chính và đặc biệt Thị trường BĐS: Cafef, VnEconomy... Xem đi Xem lại dự án, giỏ hàng, thực địa dự án thường xuyên để thuộc sản phẩm và phản xạ ngay, ko cần xem tài liệu (khách hàng tin tưởng hơn) |
| KIẾN THỨC | KỸ NĂNG | THÁI ĐỘ | THÓI QUEN |
|---|---|---|---|
| Kiến thức: Quy trình mua hàng của khách, tâm lý khách hàng, kiến thức cơ bản về MKT (hiểu về thông điệp và công cụ) | Kỹ năng quan sát, nhận định (tiềm năng/ko tiềm năng), network (kết nối khách hàng), kỹ năng MKT, thu thập data, giao tiếp và thu hút sự chú ý. | Thái độ: đam mê, hướng ngoại, cầu tiến, cho đi, vì lợi ích khách hàng | Vạch ra rõ chân dung khách hàng hay đối tác mục tiêu và liên túc thu thập để có kế hoạch tiếp cận Thường xuyên đọc sách và học hỏi |
| KIẾN THỨC | KỸ NĂNG | THÁI ĐỘ | THÓI QUEN |
|---|---|---|---|
| Khái niệm mới Cool Telesale; hành vi giao tiếp, sử dụng ngôn từ thiện cảm | Kỹ năng giao tiếp, Cool telesale, xử lý tình huống, tạo thiện cảm qua điện thoại, giọng nói chuẩn, kỹ năng quản lý thời gian | Thái độ: niềm tin về sản phẩm, niềm tin vào bản thân, niềm tin vào khách hàng, niềm tin vào công ty; tích cực, chân thành, niềm nở, năng lượng, biết cho đi. | Xã giao với tinh thần sởi lởi. Tích cực di chuyển và nỗ lực tiếp cận nhiều Khách hàng hay đối tác mục tiêu. Thường xuyên thiết lập cuộc hẹn. |
| KIẾN THỨC | KỸ NĂNG | THÁI ĐỘ | THÓI QUEN |
|---|---|---|---|
| Kiến thức: cách thức đặt câu hỏi thông minh, thuyết mỏ neo, am hiểu sâu về sản phẩm | Kỹ năng: trình bày, phân tích, lập luận, logic, thuyết phục, đặt câu hỏi thông minh. | Thái độ: suy nghĩ tích cực, (chuyện lớn thành nhỏ, nhỏ thành bình thường), đam mê niềm tin lớn, có năng lượng tốt, luôn cho đi, nhiệt tình.lượng, biết cho đi. | Thuộc bài chào hàng, Nắm các tình huống thường gặp. Liên tục rèn luyện mỗi ngày |
| KIẾN THỨC | KỸ NĂNG | THÁI ĐỘ | THÓI QUEN |
|---|---|---|---|
| Kiến thức: Quy trình giao dịch sản phẩm, Cơ sở lý thuyết, nghệ thuật chốt sale. | Kỹ năng: làm hợp đồng đặt cọc, xử lý tình huống, xử lý từ chối, kỹ năng chốt sale, giải quyết vấn đề. | Thái độ: tích cực, nhiệt tình, đam mê, biết cho đi. | Nẵm rõ kỹ thuật xử lý từ chối, chốt Sale và liên tục rèn luyện |
| KIẾN THỨC | KỸ NĂNG | THÁI ĐỘ | THÓI QUEN |
|---|---|---|---|
| Kiến thức: CSKH, chính sách, quy trình thủ tục. | CSKH, xử lý tình huống, giải quyết vấn đề. | Thái độ: niềm nở, vui vẻ, nhiệt tình, tạo thiện cảm. | Nẵm rõ kỹ năng chăm sóc, phát triển khách hàng và liên tục rèn luyện |